Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "hoàn thành" 1 hit

Vietnamese hoàn thành
button1
English Verbscomplete

Search Results for Synonyms "hoàn thành" 1hit

Vietnamese được hoàn thành
button1
English Verbsto be done, to be completed
Verbs
Example
Ngôi nhà đã được hoàn thành.
The house has been completed.

Search Results for Phrases "hoàn thành" 10hit

bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
How long will it take to complete?
hoàn thành bài tập này một cách dễ dàng
I finished this homework easily.
Nhà máy vừa hoàn thành thành phẩm.
The factory makes finished products.
Ngôi nhà đã được hoàn thành.
The house has been completed.
nổ lực hoàn thành đúng thời hạn
try to meet the deadline
hoàn thành nhiệm vụ
Mission completed
Nhà máy vừa hoàn thành sản phẩm hoàn chỉnh.
The factory produces finished products.
Việt Nam sẽ hoàn thành Nghị quyết Đại hội XIV.
Vietnam will complete the Resolution of the 14th Congress.
Cần hoàn thành bước nghiên cứu khả thi trước khi quyết định đầu tư.
The feasibility study step needs to be completed before making an investment decision.
Giám đốc đã chỉ đạo nhân viên hoàn thành dự án đúng thời hạn.
The director instructed employees to complete the project on time.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z